differential equation

Học thuật
Thân thiện
differential equation

A student solves a differential equation on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương trình vi phân: Một phương trình toán học liên hệ một hàm số chưa biết với các đạo hàm (vi phân) của . mô tả tốc độ thay đổi của một đại lượng được sử dụng rộng rãi để mô hình hóa các hiện tượng trong khoa học kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Newton's second law of motion can be expressed as a differential equation. (Định luật II Newton về chuyển động có thể được biểu diễn dưới dạng một phương trình vi phân.)
    • Solving this differential equation will give us the population growth over time. (Giải phương trình vi phân này sẽ cho chúng ta biết sự tăng trưởng dân số theo thời gian.)
    • The course covers ordinary and partial differential equations. (Khóa học bao gồm phương trình vi phân thường phương trình vi phân đạo hàm riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ordinary differential equation (ODE)": Phương trình vi phân thường.

    • An ordinary differential equation contains derivatives with respect to only one independent variable. (Một phương trình vi phân thường chứa đạo hàm theo chỉ một biến độc lập.)
  • "Partial differential equation (PDE)": Phương trình vi phân đạo hàm riêng.

    • The heat equation is a fundamental partial differential equation in physics. (Phương trình truyền nhiệt một phương trình vi phân đạo hàm riêng cơ bản trong vật .)
  • "Linear differential equation": Phương trình vi phân tuyến tính.

    • A linear differential equation is one in which the dependent variable and its derivatives appear to the first power only. (Một phương trình vi phân tuyến tính phương trình trong đó biến phụ thuộc các đạo hàm của chỉ xuất hiện với lũy thừa bậc nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Differential (adj/n): (thuộc) vi phân; phép tính vi phân.

    • Differential calculus is a branch of mathematics. (Giải tích vi phân một nhánh của toán học.)
  • Derivative (n): Đạo hàm.

    • The derivative represents the rate of change. (Đạo hàm biểu thị tốc độ thay đổi.)
  • Integral equation (n): Phương trình tích phân.

    • An integral equation contains an unknown function under an integral sign. (Một phương trình tích phân chứa một hàm chưa biết dưới dấu tích phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Đây một thuật ngữ toán học chuyên ngành. Có thể mô tả "phương trình chứa đạo hàm".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ thuật ngữ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ thuật ngữ chuyên ngành này.

differential equation

A student solves a differential equation on a chalkboard.

Noun
  1. phương trình vi phân
  2. hướng tính vi phân